Biểu phí dịch vụ tài khoản

 

Biểu phí dịch vụ tài khoản

Áp dụng cho Khách hàng cá nhân – Hiệu lực từ ngày 18/06/2018
 
STT Dịch vụ Mức phí (chưa bao gồm thuế GTGT)
TK VND TK Ngoại tệ
I GIAO DỊCH TÀI KHOẢN (TK)
1 Mở và quản lý tài khoản
1.1 Số dư duy trì tối thiểu bình quân hàng tháng (SDBQ tháng) 55.000 VND 10 USD hoặc tương đương
1.2 Phí quản lý tài khoản 10.000 VND/tháng nếu SDBQ tháng < 55.000 VND 1 đơn vị ngoại tệ/tháng nếu SDBQ tháng < 10 USD hoặc tương đương
1.3 Phí đóng tài khoản    
a Trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở 20.000 VND 2 USD hoặc tương đương
b Trên 12 tháng kể từ ngày mở Miễn phí Miễn phí
1.4 Phong tỏa tài khoản theo yêu cầu của khách hàng 50.000 VND/lần/TK 2 USD/lần/TK
1.5 Sao kê định kỳ tài khoản và giấy báo có/ báo nợ    
a Nhận tại quầy Miễn phí Miễn phí
b Gửi qua email (sao kê có ký, đóng dấu), bưu điện, fax trong nước, dịch vụ email sổ phụ 20.000 VND/lần + phí bưu điện/fax (nếu có) 2 USD/lần + phí bưu điện/fax (nếu có)
c Gửi qua bưu điện, fax ngoài nước 100.000 VND/lần + bưu phí thực tế (nếu có) 5 USD/lần + bưu phí thực tế (nếu có)
1.6 Sao kê đột xuất tài khoản và giấy báo có/ báo nợ (sao kê lại hoặc sao kê giao dịch cũ trên 1 năm)    
a Nhận tại quầy 10.000 VND/trang; 1 USD/trang;
b Gửi qua email (sao kê có ký, đóng dấu), bưu điện, fax trong nước 20.000 VND/trang + phí bưu điện/fax (nếu có) 5 USD/trang + phí bưu điện/fax (nếu có)
c Gửi qua bưu điện, fax ngoài nước 100.000 VND/trang + bưu phí thực tế (nếu có) 5 USD/trang + bưu phí thực tế (nếu có)
2 Nộp – Rút tiền mặt từ TK
2.1 Nộp tiền mặt vào TK mở tại IVB (ở tất cả Chi nhánh/Phòng giao dịch) Miễn phí 1.USD:
- Loại 50 USD trở lên: Miễn phí
- Loại dưới 50 USD: 0,5%; TT: 5 USD
- Tiền cũ: 50.000 VND/tờ
2.Ngoại tệ khác: 1%; TT: tương đương 5 USD
2.2 Rút tiền mặt tại quầy (từ tài khoản thanh toán hoặc từ nước ngoài chuyển về)    
a Cùng Tỉnh/Thành phố với nơi mở TK Miễn phí - USD: 0.2%; TT: 2 USD
- Ngoại tệ khác: 0.5%; TT: tương đương 5 USD
b Khác Tỉnh/Thành phố với nơi mở TK 0.02%; TT: 10.000 VND; TĐ: 1.000.000 VND - USD: 0.25%; TT: 3 USD
- Ngoại tệ khác: 0.6%, TT: tương đương 5 USD
2.3 Nộp/rút tiền mặt từ TK ngoài giờ giao dịch thông thường Theo thỏa thuận; TT: 100.000 VND/lần
2.4 Phí kiểm đếm (Áp dụng đối với trường hợp khách hàng rút tiền mặt hoặc chuyển khoản đi trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản) 0.03%; TT: 10.000 VND - USD: 0.03 %; TT: 2 USD
- Ngoại tệ khác: 0.03%; TT: tương đương 5 USD
II CÁC DỊCH VỤ KHÁC
1 Yêu cầu cung cấp chứng từ giao dịch
1.1 Trong vòng 06 tháng tính đến ngày cung cấp 100.000 VND/lần
1.2 Trên 6 tháng đến 24 tháng tính đến ngày cung cấp 200.000 VND/lần
1.3 Trên 24 tháng tính đến ngày cung cấp 1.100.000 VND/lần
2 Xác nhận số dư 100,000 VND/bản
3 Giấy phép mang ngoại tệ mặt 50.000 VND/bản
4 Thu đếm tiền mặt tại nơi khách hàng yêu cầu  
4.1 Bán kính < 5km 0,05%; TT: 300.000 VND/lần
4.2 5 km < bán kính < 10km 0,06 %; TT: 500.000 VND/lần
4.3 10 km < bán kính < 20km 0,1 %; TT: 1.000.000 VND/lần
4.4 Bán kính > 20 km Theo thỏa thuận; TT: 1.200.000 VND/lần
5 Các loại xác nhận khác theo yêu cầu của khách hàng 200.000 VND/bản
6 Thu đổi VND không đủ tiêu chuẩn lưu thông Miễn phí
7 Yêu cầu khác Theo thỏa thuận; TT: 20.000 VND/lần
8 Fax chứng từ theo yêu cầu của khách hàng  
8.1 Trong nước Căn cứ chi phí thực tế phát sinh, TT: 5.000 VND/trang
8.2 Quốc tế Căn cứ chi phí thực tế phát sinh, TT: 5 USD/trang
9 Các loại điện swift  
9.1 Trong nước 5 USD
9.2 Quốc tế 10 USD
10 Phí chuyển phát nhanh  
10.1 Trong nước Theo thực tế phát sinh; TT: 20.000 VND/lần
10.2 Quốc tế  
a Khu vực Châu Á, Úc, New Zealand Theo thực tế phát sinh; TT: 30 USD/lần
b Khu vực Châu Âu Theo thực tế phát sinh; TT: 40 USD/lần
c Khu vực Bắc Mỹ Theo thực tế phát sinh; TT: 40 USD/lần
d Khu vực Châu Phi Theo thực tế phát sinh; TT: 50 USD/lần
e Các khu vực khác Theo thực té phát sinh; TT: 60 USD/lần
11 Ứng tiền mặt cho các loại thẻ tín dụng VISA, MASTER, JCB 4%; TT: 4 USD
12 Chuyển tiền tự động theo ủy quyền của chủ tài khoản 50.000 VND/tháng cộng phí chuyển tiền tương ứng 2 USD/tháng cộng phí chuyển tiền tương ứng
13 Dịch vụ séc  
13.1 Cung cấp séc trắng 20.000 VND/quyển
13.2 Phát hành séc bảo chi 50.000 VND/séc
13.3 Ngưng thanh toán/ báo mất séc 50.000 VND/séc
13.4 Séc rút tiền mặt Theo phí rút tiền mặt từ tài khoản
13.5 Séc chuyển khoản Theo phí chuyển tiền