Quản lý tiền & dịch vụ liên quan tín dụng

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ QUẢN LÝ TIỀN VÀ CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN ĐẾN TÍN DỤNG

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ QUẢN LÝ TIỀN VÀ CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN ĐẾN TÍN DỤNG

Áp dụng cho KHDN
MÃ PHÍ STT DỊCH VỤ MỨC PHÍ PHÍ TỐI THIỂU
I PHÍ DỊCH VỤ QUẢN LÝ TIỀN
C001 1 Thu hộ/chi hộ tiền mặt tại nơi Khách hàng yêu cầu
Dưới 10 km - Trên 3 tháng: 0,05% /số tiền thu/chi hộ 300.000 VND
- Thu từng lần: 0,1% /số tiền thu/chi hộ
Từ 10 km đến dưới 30 km - Trên 3 tháng: 0,1% /số tiền thu/chi hộ 500.000 VND
- Thu từng lần: 0,2% /số tiền thu/chi hộ
Từ 30 km trở lên Theo thỏa thuận 1.000.000 VND
C002 2 Chuyển tiền tự động theo ủy quyền của chủ tài khoản 40.000 VND/tháng hoặc
2 USD/tháng
+ phí chuyển tiền tương ứng
C003 3 Lệnh thanh toán cho nhiều người hưởng cùng lúc (tối thiểu 10 người hưởng/giao dịch) 3.000 VND/giao dịch hoặc
0,5 USD/giao dịch
+ phí chuyển tiền tương ứng
C004 4 Thu hộ hóa đơn theo lệnh thu của Khách hàng (theo ủy quyền của chủ tài khoản) 5.000 VND/giao dịch
II PHÍ LIÊN QUAN ĐẾN TÍN DỤNG
1 Mượn hồ sơ Tài sản đảm bảo
C005 1.1 Giấy tờ có giá của IVB / TCTD khác Thỏa thuận 100.000 VND/lần
C006 1.2 Tài sản khác Thỏa thuận 200.000 VND/lần
C007 2 Thay đổi tài sản đảm bảo Thỏa thuận 100.000 VND/lần
3 Phí cấp bản sao giấy tờ tài sản đảm bảo (từ lần thứ 2 trở đi)
C008 3.1 Bản sao đăng ký xe 20.000 VND/bản/lần
C009 3.2 Bản sao giấy tờ khác 50.000 VND/bản/lần
C010 4 Xác nhận bản chính Tài sản đảm bảo, chứng từ có giá đang thế chấp, cầm cố theo yêu cầu khách hàng Theo thỏa thuận 100.000 VND/hồ sơ
5 Phí trả nợ trước hạn (*) Áp dụng cho khoản vay với lãi suất thông thường
C011 5.1 Đối với khoản vay ngắn hạn Miễn phí
C012 5.2 Đối với khoản vay trung dài hạn 1% * số tiền trả nợ trước hạn 200.000 VND hoặc ngoại tệ tương đương
C013 6 Phí cấp hạn mức tín dụng dự phòng (*) 0,15% * giá trị hạn mức 500.000 VND
C014 7 Phí phát hành văn bản hứa xem xét cấp hạn mức tín dụng (*) Thu theo thỏa thuận 500.000 VND
C015 8 Phí thu xếp cho vay hợp vốn (*) Theo thỏa thuận
C016 9 Phí cam kết rút vốn kể từ thời điểm thỏa thuận cho vay có hiệu lực đến ngày giải ngân vay vốn lần đầu (*) Theo thỏa thuận