Dịch vụ Ngân hàng điện tử

STT Giao dịch Mức phí (chưa bao gồm VAT)
I.
Đăng ký và duy trì dịch vụ
1.
Dịch vụ Internet Banking
1.1
Đăng ký dịch vụ Miễn phí
1.2
Gói bảo mật dịch vụ
1.2.1
Xác thực bằng SMS OTP Miễn phí
1.2.2
Xác thực bằng Chữ ký số
Đăng ký mới
a.
Cá nhân:
+ Gói sản phẩm 1 năm 499,000 VND
+ Gói sản phẩm 2 năm 899,000 VND
+ Gói sản phẩm 3 năm 1,198,000 VND
b.
Doanh nghiệp:
+ Gói sản phẩm 1 năm
- Tặng thẻ bản quyền BkavPro
1,122,727 VND
+ Gói sản phẩm 2 năm
- Tặng thẻ bản quyền BkavPro
1,922,727 VND
+ Gói sản phẩm 3 năm
- Tặng thẻ bản quyền BkavPro
2,718,182 VND
Đăng ký gia hạn
a.
Cá nhân:
+ Gói sản phẩm 1 năm 499,000 VND
+ Gói sản phẩm 2 năm 899,000 VND
+ Gói sản phẩm 3 năm 1,198,000 VND
b.
Doanh nghiệp:
+ Gói sản phẩm 1 năm
- Tặng thẻ bản quyền BkavPro
1,122,727 VND
+ Gói sản phẩm 2 năm
- Tặng thẻ bản quyền BkavPro
1,922,727 VND
+ Gói sản phẩm 3 năm
- Tặng thẻ bản quyền BkavPro
2,536,364 VND
BkavCA Token 500,000 VND/token (Miễn phí Token khi sử dụng gói 03 năm dành cho doanh nghiệp)
2.
Dịch vụ SMS Banking
2.1
Đăng ký dịch vụ Miễn phí
2.2
Thông báo biến động tài khoản
a.
Cá nhân:
+ Tài khoản tiền VND 10,000 VND/số điện thoại /tài khoản/tháng
+ Tài khoản ngoại tệ khác 1 USD (hoặc tương đương)/số điện thoại /tài khoản/tháng
b.
Doanh nghiệp:
+ Tài khoản tiền VND 30,000 VND/số điện thoại /tài khoản/tháng
+ Tài khoản ngoại tệ khác 2 USD (hoặc tương đương)/số điện thoại /tài khoản/tháng
3.
Dịch vụ Mobile Banking
+ Tài khoản tiền VND 7,000 VND/tháng
+ Tài khoản ngoại tệ khác Quy đổi theo tỷ giá thời điểm
4.
Dịch vụ Thanh toán hóa đơn Miễn phí
5.
Dịch vụ Thuế điện tử Miễn phí
II.
Phí giao dịch và thanh toán
1.
Dịch vụ Internet Banking
1.1
Tra cứu thông tin Miễn phí
1.2
Dịch vụ nạp thẻ điện thoại Miễn phí
1.3
Thanh toán hóa đơn Miễn phí
1.4
Dịch vụ Thẻ
1.4.1
Thanh toán thẻ tín dụng Miễn phí
1.4.2
Nạp thẻ trả trước Miễn phí
1.5
Tiết kiệm linh hoạt Miễn phí
1.6
Dịch vụ thuế nội địa
1.6.1
Chuyển thông thường
- Dưới 500,000,000 Đồng 10,000 VND/giao dịch
- Từ 500,000,000 Đồng trở lên 0.015% tối đa 300,000 VND/giao dịch
1.6.2
Chuyển gấp 0.025%, tối thiểu 25,000 VND/giao dịch, tối đa 500,000 VND/giao dịch
1.6.3
Tra soát 10,000 VND/giao dịch
1.7
Dịch vụ chuyển tiền
1.7.1
Chuyển tiền đến (trong hệ Miễn phí thống IVB) Miễn phí
1.7.2
Chuyển tiền đi
1.7.2.1
Trong hệ thống IVB Miễn phí
1.7.2.2
Ngoài hệ thống IVB
Chuyển thông thường
- Dưới 500,000,000 Đồng 10,000 VND/giao dịch
- Từ 500,000,000 Đồng trở lên 0.015% tối đa 300,000 VND/giao dịch
Chuyển gấp 0.025%, tối thiểu 25,000 VND/giao dịch, tối đa 500,000 VND/giao dịch
Chuyển tiền nhanh Napas 24/7 10,000 VND/giao dịch
Tra soát 10,000 VND/giao dịch (Phí tra soát không áp dụng cho dịch vụ Chuyển tiền nhanh Napas 24/7)
2.
Dịch vụ SMS Banking
2.1
Tra cứu thông tin Miễn phí
2.2
Dịch vụ chuyển tiền
2.2.1
Chuyển tiền đến (trong hệ thống IVB) Miễn phí
2.2.2
Chuyển tiền đi (trong hệ thống IVB) Miễn phí
2.3
Dịch vụ nạp thẻ điện thoại Miễn phí
2.4
Thanh toán hóa đơn Miễn phí
2.5
Tra soát Miễn phí
3.
Dịch vụ Mobile Banking
3.1
Tra cứu thông tin Miễn phí
3.2
Dịch vụ nạp thẻ điện thoại Miễn phí
3.3
Dịch vụ mua mã thẻ (thẻ điện Miễn phí thoại, thẻ game) Miễn phí
3.4
Thanh toán hóa đơn Miễn phí
3.5
Đặt vé máy bay Miễn phí
3.6
Thanh toán thẻ tín dụng Miễn phí
3.7
Dịch vụ chuyển tiền
3.7.1
Chuyển tiền đến (trong hệ Miễn phí thống IVB) Miễn phí
3.7.2
Chuyển tiền đi
3.7.2.1
Trong hệ thống IVB Miễn phí
3.7.2.2
Ngoài hệ thống IVB
Chuyển thông thường
- Dưới 500,000,000 Đồng 10,000 VND/giao dịch
- Từ 500,000,000 Đồng trở lên 0.015% tối đa 300,000 VND/giao dịch
Chuyển gấp 0.025%, tối thiểu 25,000 VND/giao dịch, tối đa 500,000 VND/giao dịch
3.8
Tra soát Miễn phí
4.
Dịch vụ Thanh toán hóa đơn tự Miễn phí động Miễn phí
Ghi chú:
- Các khoản phí dịch vụ và các chi phí khác đã thu theo biểu phí này không được hoàn lại trong trường hợp khách hàng yêu cầu huỷ giao dịch.
- Phí dịch vụ được thu theo từng lần ngay khi phát sinh hoặc thu gộp một lần sau khi kết thúc toàn bộ dịch vụ tùy theo loại dịch vụ đó.
- Biểu phí này có thể thay đổi, chỉnh sửa theo chính sách của IVB trong từng thời kỳ..