DỊCH VỤ KHÁC

STT Giao dịch Mức phí
D.
Các dịch vụ khác
1.
Phí kiểm đếm tiền mặt Căn cứ theo phát sinh thực tế, thỏa thuận riêng
a.
Tiền Đồng Tối thiểu 5.000 Đồng
b.
Đô-la Mỹ Tối thiểu 2 Đô-la Mỹ
c.
Các ngoại tệ khác
Tối thiểu 5 Đô-la Mỹ
2.
Thu đếm tiền mặt tại nơi theo yêu cầu khách hàng Căn cứ theo phát sinh thực tế, thỏa thuận riêng
3.
Thu đổi tiền Đồng mặt không đủ tiêu chuẩn lưu thông 4,00%
4.
Séc nhờ thu gửi đi
a.
Nhờ thu trong nước
-
Cước bưu chính và phí dịch vụ 20.000 Đồng / Séc
-
Thanh toán kết quả nhờ thu Miễn phí
b.
Nhờ thu nước ngoài
-
Cước bưu chính và phí dịch vụ Căn cứ chi phí phát sinh thực tế, thu trước 55 Đô-la Mỹ
-
Thanh toán kết quả nhờ thu 0.1%
tối thiểu 5 Đô-la Mỹ, tối đa 50 Đô-la Mỹ
5.
Séc nhờ thu nhận được
-
Phí dịch vụ Miễn phí
-
Thanh toán kết quả nhờ thu Căn cứ chi phí phát sinh thực tế thu theo phí chuyển tiền (mục C)
6.
Thu đổi Séc du lịch (tối đa 500 Đô-la Mỹ/người/ngày hoặc tương đương
-
Trả bằng tiền Đồng 1,00% tối thiểu 2 Đô-la Mỹ
-
Trả bằng ngoại tệ khác 2,00% tối thiểu 2 Đô-la Mỹ
7.
Ứng tiền mặt cho các loại thẻ tín dụng VISA, MASTER, JCB 3,00% tối thiểu 2 Đô-la Mỹ
8.
Lệnh thanh toán cho nhiều người hưởng cùng lúc (nhiều hơn 10 người hưởng trên 1 giao dịch)
-
Tiền Đồng 2.000 Đồng / người hưởng
cộng phí chuyển tiền tương ứng (mục C) mỗi người hưởng
-
Đô-la Mỹ 0,2 Đô-la Mỹ / người hưởng
cộng phí chuyển tiền tương ứng (mục C) mỗi người hưởng
9.
Chuyển tiền tự động theo ủy quyền của chủ tài khoản
a.
Tiền Đồng 35.000 Đồng mỗi tháng
cộng phí chuyển tiền tương ứng (mục C)
b.
Đô-la Mỹ 2 Đô-la Mỹ mỗi tháng
cộng phí chuyển tiền tương ứng (mục C)
E.
Các dịch vụ khác
1.
Yêu cầu cung cấp các chứng từ giao dịch
a.
Trong vòng 6 tháng tính đến ngày cung cấp Căn cứ chi phí phát sinh thực tế
tối thiểu 5 Đô-la Mỹ
b.
Từ 6 tháng đến 24 tháng tính đến ngày cung cấp Căn cứ chi phí phát sinh thực tế
tối thiểu 10 Đô-la Mỹ
c.
Từ 24 tháng trở lên tính đến ngày cung cấp Căn cứ chi phí phát sinh thực tế
tối thiểu 50 Đô-la Mỹ
2.
Xác nhận kiểm toán 5 Đô-la Mỹ
3.
Xác nhận số dư 2 Đô-la Mỹ
4.
Giấy phép mang ngoại tệ mặt 2 Đô-la Mỹ
5.
Phát hành séc bảo chi 2 Đô-la Mỹ / séc
6.
Các loại xác nhận khác 10 Đô-la Mỹ
7.
Cung cấp séc trắng IVB 50 Cent Mỹ/ quyển
8.
Ngưng thanh toán séc / báo séc mất 2 Đô-la Mỹ / séc
9.
Chỉ thị sửa đổi Căn cứ chi phí phát sinh thực tế

tối thiểu 10.000 Đồng

10.
Fax
-
Trong nước Căn cứ chi phí phát sinh thực tế
tối thiểu 5.000 Đồng
-
Ra nước ngoài Căn cứ chi phí phát sinh thực tế
tối thiểu 5 Đô-la Mỹ / trang
11.
Các loại điện SWIFT
-
Trong nước 5 Đô-la Mỹ
-
Ra nước ngoài 10 Đô-la Mỹ
12
Phí chuyển phát nhanh
a.
Trong nước Căn cứ chi phí phát sinh thực tế
tối thiểu 20.000 Đồng
b.
Ra nước ngoài
Căn cứ chi phí phát sinh thực tế, mức tối thiểu như sau:
Khu vực Châu Á, Úc và New Zealand tối thiểu 30 Đô-la Mỹ
Khu vực Châu Âu tối thiểu 40 Đô-la Mỹ
Khu vực Bắc Mỹ tối thiểu 40 Đô-la Mỹ
Khu vực Châu Phi tối thiểu 50 Đô-la Mỹ
Các khu vực khác tối thiểu 55 Đô-la Mỹ
Biểu phí dịch vụ trên chỉ mang tính chất tham khảo. Mọi thông tin chi tiết về phí, sản phẩm - dịch vụ, khách hàng vui lòng liên hệ Chi nhánh / Phòng giao dịch IVB gần nhất hoặc Trung tâm dịch vụ khách hàng IVB 24/7 Hotline 1900 588 879