Ngân hàng liên doanh đầu tiên tại Việt Nam
Hội sở chính
Ngân hàng Indovina

 






 
I. TÀI KHOẢN TIỀN GỬI
+ Mở tài khoản
: Miễn phí
+ quản lý tài khoản
: Miễn phí
+ Quản lý tài khoản không phát sinh giao dịch(tài khoản không phát sinh giao dịch trong vòng 180 ngày kể từ lần giao dịch cuối cùng)
- Tiền đồng
 
: 20.000 đồng/tháng
- Đô la Mỹ
 
: 10.00 đô la Mỹ/tháng
+ Sao kê tài khoản:
 
- Định kỳ theo quy định
 
: Miễn phí
- Sao lục sao kê tài khoản cũ
 
: 10.000 đồng
trong vòng 06 tháng
 
II. GỬI VÀ RÚT TIỀN MẶT

+ Gửi tiền mặt

 
Tại quầy chi nhánh giữ tài khoản  
- Tiền đồng : Miễn phí
- Đô la Mỹ
Tiền mệnh giá lớn : Miễn phí
Tiền mệnh giá nhỏ : 0.50% tối thiểu 2 Đô la Mỹ
- Các ngoại tệ khác : 1.00% tối thiểu 5 Đô la Mỹ
Tại quầy chi nhánh khác  
- Tiền đồng : 0.02% tối thiểu 5.000 đồng
  : Tối đa 500.000 đồng
- Đô la Mỹ
Tiền mệnh giá lớn : 2 Đô la Mỹ / 1 lần giao dịch
Tiền mệnh giá nhỏ : 0.50% tối thiểu 5 Đô la Mỹ
- Các loại ngoại tệ khác : 1.00% tối thiểu 5 Đô la Mỹ
+ Rút tiền mặt tại quầy
(Phụ thu phí kiểm đếm tiền mặt, nếu rút tiền mặt trong vòng 02 (hai) ngày kể từ ngày gửi tiền mặt vào tài khoản).
Tại quầy chi nhánh giữ tài khoản :
- Tiền đồng : Miễn phí
- Đô la Mỹ : 0.20% tối thiểu 2 Đô la Mỹ
- Các loại ngoại tệ khác : 0.50% tối thiểu 5 Đô la Mỹ
Tại quầy chi nhánh khác  
- Tiền đồng : Miễn phí
- Đô la Mỹ : 0.50% tối thiểu 5 Đô la Mỹ
- Các loại ngoại tệ khác : 1.00% tối thiểu 5 Đô la Mỹ

III. CHUYỂN TIỀN
A. Trong nước
1. Giữa các tài khoản trong cùng chi nhánh : Miễn phí
2. Giữa các tài khoản khác chi nhánh : Miễn phí
3. Chuyển tiền đến hệ thống IVB : Miễn phí
4. Chuyển tiền đi (ngoài hệ thống IVB)  
Ghi nợ từ tài khoản tại IVB (Phụ thu phí kiểm đếm tiền mặt, nếu chuyển tiền trong vòng 01 (hai) ngày kể từ ngày gửi tiền mặt vào tài khoản)
- Tiền đồng  
+ Đến các Ngân hàng trong cùng Tỉnh/Thành phố : 5.000 đồng
+ Đến các Ngân hàng khác Tỉnh/Thành phố : 0.05%
 
: tối thiểu 20.000 đồng, tối đa: 600.000 đồng.

+ Chuyển gấp hoặc chuyển thông qua tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng Nhà Nước

: 0.05%

 
: tối thiểu 20.000 đông, tối đa: 600.000 đồng.
- Đô la Mỹ hoặc các ngoại tệ khác  
+ Đến các Ngân hàng trong cùng Tỉnh/Thành phố : 2 Đô la Mỹ
+ Đến các Ngân hàng khác Tỉnh/Thành phố : 0.10%
 

tối thiểu 2 Đô la Mỹ, tối đa: 50 Đô la Mỹ.

Từ tiền mặt nộp tại quầy

Mức phí chuyển tiền giống như trường hợp ghi nợ tài khoản tại IVB, phụ thu phí kiểm đếm tiền mặt.

B. Quốc tế
- Chuyển tiền đến : 0.10%
  tối thiểu 2 Đô la Mỹ, tối đa: 100 Đô la Mỹ.
- Chuyển tiền đi ( không nhận lệnh chuyển có giá trị qui đổi dưới 150 Đô la Mỹ.)
: 0.15%
tối thiểu 2 Đô la Mỹ, tối đa: 200 Đô la Mỹ.
 
Cộng thêm 15 Đô la Mỹ điện phí, phí Ngân hàng đại lý do bên gửi chịu: căn cứ theo phát sinh thực tế, tối thiểu 25 Đô la Mỹ.
- Chi phiếu Ngân hàng (bank-draft)  
+ Phí phát hành : 0.10%
  tối thiểu 2 Đô la Mỹ, tối đa: 200 Đô la Mỹ.
  cộng thêm 10 Đô la Mỹ điện phí.
+ Hủy bank-draft : 25 Đô la Mỹ.

IV. CÁC DỊCH VỤ KHÁC
 
1. Phí kiểm đếm tiền mặt
Tiền đồng : 0.03% tối thiểu 5.000 đồng
Đô la Mỹ : 0.20% tối thiểu 2 Đô la Mỹ
Các ngoại tệ khác : 1.00% tối thiểu 5 Đô la Mỹ
2. Thu đếm tiền mặt tại nơi theo yêu cầu khách hàng
: Theo chi phí phát sinh thực tế, thỏa thuận riêng
3. Thu đổi tiền đồng mặt không đủ tiêu chuẩn lưu thông
: 4.00%
4. Séc nhờ thu gửi đi  
- Nhờ thu trong nước  
+ Cước bưu chính và phí dịch vụ : 5.000 đồng / séc
+ Thanh toán kết quả nhờ thu : Miễn phí
- Nhờ thu nước ngoài  
+ Cước bưu chính và phí dịch vụ
: Căn cứ chi phí phát sinh thực tế, thu trước 55 Đô la Mỹ
+ Thanh toán kết quả nhờ thu : 0.10%
  : tối thiểu 50 Đô la Mỹ, tối đa: 100 Đô la Mỹ
5. Séc nhờ thu nhận được

 

+ Phí dịch vụ : Miễn phí
+ Thanh toán kết quả nhờ thu
: Căn cứ chi phí phát sinh thực tế, thu theo phí chuyển tiền
6.Thu đổi Séc du lịch  
+ Lấy tiền mặt tại quầy : 2.00% tối thiểu 2 Đô la Mỹ
+ ghi có vào tài khoản : 1.00% tối thiểu 2 Đô la Mỹ
7. Ứng tiền mặt cho các loại thẻ tín dụng VISA, MASTER, JCB : 3.00% tối thiểu 2 Đô la Mỹ
8. Lệnh thanh toán cho nhiều người hưởng cùng lúc (trả lương theo danh sách)
 
+ Tiền đồng
: 50.000 đồng cho mỗi 100 người hưởng, cộng phí chuyển tiền tương ứng theo biểu phí chuyển tiền đi.
+ Đô la Mỹ
: 5 Đô la Mỹ cho mỗi 100 người hưởng, cộng phí chuyển tiền tương ứng theo biểu phí chuyển tiền đi.
9. Chuyển tiền tự động theo ủy quyền của chủ tài khoản
 
+ Tiền đồng
: 30.000 đồng mỗi tháng, tối đa 1.000.000 đồng, cộng phí chuyển tiền tương ứng theo biểu phí chuyển tiền đi.
 
+ Đô la Mỹ
: 2 Đô la Mỹ mỗi tháng, tối đa 100 Đô la Mỹ, cộng phí chuyển tiền tương ứng theo biểu phí chuyển tiền đi.
 
V. CÁC LOẠI CHI PHÍ KHÁC
 
1. Yêu cầu cung cấp đột xuất sao kê / các chứng từ tương tự
Từ 06 tháng đến 12 tháng tính đến ngày cung cấp : 2 Đô la Mỹ
Từ 12 tháng đến 24 tháng tính đến ngày cung cấp : 5 Đô la Mỹ
Từ 24 tháng trở lên tính đến ngày cung cấp : 10 Đô la Mỹ
2. Sao kê tào khoản gửi qua bưu điện : 10.000 đồng / lần
3. Sao kê tào khoản gửi qua fax : 5.000 đồng / trang
4. Xác nhận kiểm toán : 5 Đô la Mỹ
5. Xác nhận số dư

: 2 Đô la Mỹ

6. Các loại xác nhận khác : 10 Đô la Mỹ
7. Cung ứng Séc trắng IVB : 50 cent Mỹ / quyển
8. Ngưng thanh toán Séc / Báo Séc mất : 2 Đô la Mỹ / séc
9. Phí quản lý cam kết quá hạn chưa được thực hiện : 5 Đô la Mỹ / tháng
10. Chỉ thị sửa đổi : Căn cứ chi phí phát sinh thực tế
  tối thiểu 1 Đô la Mỹ
11. Chỉ thị hủy lệnh : Căn cứ chi phí phát sinh thực tế
  tối thiểu 1 Đô la Mỹ
12. Fax  
Trong nước : 5.000 đồng / trang
ra nước ngoài : Căn cứ chi phí phát sinh thực tế
  tối thiểu 5 Đô la Mỹ / trang
13. Telex Điện tín (telex)  
Trong nước : Căn cứ chi phí phát sinh thực tế
  tối thiểu 5 Đô la Mỹ
Ra nước ngoài : Căn cứ chi phí phát sinh thực tế
  tối thiểu 10 Đô la Mỹ / trang
14. Các loại điện SWIFT  
Trong nước : 10 Đô la Mỹ
Ra nước ngoài : 20 Đô la Mỹ
15. Phí chuyển phát nhanh  
Trong nước : Căn cứ chi phí phát sinh thực tế
  tối thiểu 5.000 đồng
Ra nước ngoài  
Căn cứ chi phí phát sinh thực tế, mức tối thiểu như sau:
- Khu vực Châu Á : 35 Đô la Mỹ
- Khu vực Châu Âu : 45 Đô la Mỹ
- Khu vực Châu Mỹ : 45 Đô la Mỹ
- Khu vực Châu Phi : 50 Đô la Mỹ
- Các khu vực khác : 55 Đô la Mỹ
NGÂN HÀNG INDOVINA
Copyright © 2007 IVB all right reserved