| IV. CÁC DỊCH VỤ KHÁC |
| |
| 1. Phí kiểm đếm tiền mặt |
|
|
Tiền đồng |
: 0.03% tối thiểu 5.000 đồng |
|
Đô la Mỹ |
: 0.20% tối thiểu 2 Đô la Mỹ |
|
Các ngoại tệ khác |
: 1.00% tối thiểu 5 Đô la Mỹ |
2. Thu đếm tiền mặt tại nơi theo yêu cầu khách hàng |
: Theo chi phí phát sinh thực tế, thỏa thuận riêng |
3. Thu đổi tiền đồng mặt không đủ tiêu chuẩn lưu thông |
: 4.00% |
| 4. Séc nhờ thu gửi đi |
|
|
- Nhờ thu trong nước |
|
|
+ Cước bưu chính và phí dịch vụ |
: 5.000 đồng / séc |
|
+ Thanh toán kết quả nhờ thu |
: Miễn phí |
|
- Nhờ thu nước ngoài |
|
|
+ Cước bưu chính và phí dịch vụ |
: Căn cứ chi phí phát sinh thực tế, thu trước 55 Đô la Mỹ |
|
+ Thanh toán kết quả nhờ thu |
: 0.10% |
| |
: tối thiểu 50 Đô la Mỹ, tối đa: 100 Đô la Mỹ |
| 5. Séc nhờ thu nhận được |
|
|
+ Phí dịch vụ |
: Miễn phí |
|
+ Thanh toán kết quả nhờ thu |
: Căn cứ chi phí phát sinh thực tế, thu theo phí chuyển tiền |
| 6.Thu đổi Séc du lịch |
|
|
+ Lấy tiền mặt tại quầy |
: 2.00% tối thiểu 2 Đô la Mỹ |
|
+ ghi có vào tài khoản |
: 1.00% tối thiểu 2 Đô la Mỹ |
| 7. Ứng tiền mặt cho các loại thẻ tín dụng VISA, MASTER, JCB |
: 3.00% tối thiểu 2 Đô la Mỹ |
8. Lệnh thanh toán cho nhiều người hưởng cùng lúc (trả lương theo danh sách) |
|
|
+ Tiền đồng |
: 50.000 đồng cho mỗi 100 người hưởng, cộng phí chuyển tiền tương ứng theo biểu phí chuyển tiền đi. |
|
|
|
+ Đô la Mỹ |
: 5 Đô la Mỹ cho mỗi 100 người hưởng, cộng phí chuyển tiền tương ứng theo biểu phí chuyển tiền đi. |
|
|
9. Chuyển tiền tự động theo ủy quyền của chủ tài khoản |
|
|
+ Tiền đồng |
: 30.000 đồng mỗi tháng, tối đa 1.000.000 đồng, cộng phí chuyển tiền tương ứng theo biểu phí chuyển tiền đi. |
|
|
|
+ Đô la Mỹ |
: 2 Đô la Mỹ mỗi tháng, tối đa 100 Đô la Mỹ, cộng phí chuyển tiền tương ứng theo biểu phí chuyển tiền đi. |
|
|