Tiếng Việt (Vietnamese)Tiếng Anh (English)
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SMS BANKING
Thứ ba, 01 Tháng 9 2009 15:58

Tổng đài dịch vụ SMS Banking: 8149


I. Tra cứu số dư tài khoản

Khách hàng nhắn tin theo cú pháp:       IVB SD

 

II. Tra cứu 5 giao dịch gần nhất

Khách hàng nhắn tin theo cú pháp:        IVB GD


III. Tra cứu tỷ giá

+ Tra cứu tỷ giá ngoại tệ mặc định:

Loại ngoại tệ mặc định là USD và EUR

Khách hàng nhắn tin theo cú pháp:          IVB TG

Ngân hàng trả lời:

Doi sang: VND

Doi voi USD: Tien mat [MTỷGiá] [BTỷgiá]

MBCK [MTỷGiá] [BTỷgiá]

Doi voi EUR: Tien mat [MTỷGiá] [BTỷgiá]

MBCK [MTỷGiá] [BTỷgiá]

(Trong đó: [MTỷGiá]: Tỷ giá mua, [BTỷgiá]: Tỷ giá bán, MBCK: mua bán chuyển khoản)

 

+ Tra cứu tỷ giá ngoại tệ khác:

Khách hàng nhắn tin theo cú pháp:        IVB TG [MÃ NGOẠI TỆ]

Ngân hàng trả lời:

Doi sang: VND

Doi voi : Tien mat [MTỷGiá] [BTỷgiá]

MBCK [MTỷGiá] [BTỷgiá]

(Trong đó: [MTỷgiá]: Tỷ giá mua, [BTỷgiá]: Tỷ giá bán, [MBCK]: mua bán chuyển khoản)

Ví dụ một số mã ngoại tệ:

USD – Đôla Mỹ

EUR - đồng Euro

 

IV.Tra cứu lãi suất tiền gởi:

Khách hàng nhắn tin theo cú pháp:          IVB LSTG [MÃ TIỀN TỆ]  [KỲ HẠN]

Trong đó:

[MÃ TIỀN TỆ]: Mã tiền tệ là không bắt buộc, nếu không xác định thì loại tiền tệ mặc định là VND.

[KỲ HẠN]: Kỳ hạn là không bắt buộc, nếu không xác định thì loại kỳ hạn mặc định là không kỳ hạn.

Kỳ hạn hỗ trợ có định dạng: XYY

X: D-Date (ngày) ; W-Week (Tuần) ; M-Month (Tháng)

YY: 01,02,03,06,09,12.......

Ví dụ: khách hàng nhắn tin IVB LSTG USD M03

Ngân hàng trả lời:

“LSTG tai IVB: USD

Ca Nhan: 1.5,

To Chuc: 1.3,”

 

V. Tra cứu địa điểm ATM, địa điểm chi nhánh IVB:

Tra cứu địa điểm máy ATM, khách hàng nhắn tin theo cú pháp:              IVB ATM  [MÃ VÙNG]

Tra cứu địa điểm chi nhánh IVB, khách hàng nhắn tin theo cú pháp:          IVB CN  [MÃ VÙNG]

[MÃ VÙNG]: là mã vùng chuẩn do IVB quy định gồm:

 

STT

Tên Thành phố/Tỉnh

Mã vùng

1

TP Hải Phòng

0313

2

TP Hà Nội

04

3

TP Đà Nẵng

05113

4

Tỉnh Đồng Nai

0613

5

Tỉnh Bình Dưong

0650

6

TP Cần Thơ

0710

7

TP Hồ Chí Minh

08

 

VI.Thông báo biến động tài khoản (Smart Notify)

Khi khách hàng đăng ký sử dụng dịch vụ “thông báo biến động tài khoản”, Ngân hàng sẽ tự động gởi tin nhắn thông đến khách hàng mỗi khi số dư tài khoản có biến động.

VII. Chuyển khoản trong nội bộ ngân hàng

Để chuyển khoản được, khách hàng của IVB cần đăng ký dịch vụ SMS Banking và thực hiện theo 03 bước:

Bước 1: Đặt mật khẩu:

Khách hàng nhắn tin theo cú pháp:          IVB MK NOP  [mật khẩu]

[mật khẩu]: có độ dài quy định là 08 ký tự. Mật khẩu chuyển khoản chỉ đặt một lần và có thể đặt lại với cú pháp:                   IVB MK  [mật khẩu cũ]  [mật khẩu mới]

Ngân hàng trả lời:

Xac nhan mat khau cua khach hang.


Bước 2: Chuyển khoản

Khách hàng nhắn tin theo cú pháp:         IVB CK [SỐ TIỀN]  [TK NGUỒN]  [TK ĐÍCH]

Ngân hàng trả lời:

Hệ thống sẽ trả về điện thoại một chuỗi có dạng: IVB CF XXXXX*YYYYY


Bước 3: Xác nhận chuyển khoản:

Khách hàng thay giá trị (do hệ thống yêu cầu) trong mật khẩu vào vị trí * trong chuỗi trên rồi gửi đến 8149 để xác nhận chuyển khoản

 

Ví dụ:

B1: khách hàng soạn tin IVB MK NOP 12345678

(đặt mật khẩu sử dụng là 12345678)

Ngân hàng trả lời: “Quy khach da dat mat khau su dung dich vu Atransfer thanh cong. Cam on Quy khach da su dung dich vụ. So DT ho tro: 190055577”

B2: Khách hàng soạn tin: IVB CK 1000000 1000001-001  1000002-001

(chuyển khoản một triệu đồng từ tài khoản 1000001-001 – tài khoản của khách hàng đến tài khoản đích 1000002-001)

Ngân hàng trả lời:

“IVB CF F738BD3212*D3122521NTA. Thay * bang ky tu thu 2 trong MK va gui den 8149 de xac nhan chuyen khoan 1.000.000VND”

B3: Khách hàng soạn tin: IVB CF F738BD32122D3122521NTA

(khách hàng thay ký tự thứ 2 trong mật khẩu 12345678 vào * trong chuỗi ký tự ngân hàng cấp)

 

VIII. Nạp thẻ điện thoại VN Topup (8049)

Để nạp thẻ điện thoại VnTopup, khách hàng cần thực hiện 03 bước:

Bước 1: Khách hàng cần đăng ký sử dụng dịch vụ VNTOPUP tại quầy giao dịch của IVB.

Bước 2: Kích hoạt dịch vụ.

Khách hàng nhắn tin theo cú pháp:        OK  [MK] gửi đến  8049

Trong đó [MK] là mật khẩu khách hàng đặt để sử dụng dịch vụ VN Topup

Bước 3: Sử dụng dịch vụ:

Khách hàng nhắn tin theo cú pháp:        NAP  [MỆNH GIÁ]  [MK] gửi đến  8049

Trong đó [MỆNH GIÁ]: VN10, VN20, VN30, VN50, VN100, VN200, VN300, VN500 –là các mệnh giá do công ty viễn thông quy định bao gồm:

 

MỆNH GIÁ

SỐ TIỀN ĐƯỢC NẠP

MỆNH GIÁ

SỐ TIỀN ĐƯỢC NẠP

vn10

10,000 Đồng

vn100

100,000 Đồng

vn20

20,000 Đồng

vn200

200,000 Đồng

vn30

30,000 Đồng

vn300

300,000 Đồng

vn50

50,000 Đồng

vn500

500,000 Đồng

 

 

 

 

 
ebanking_vn
center_13
exrate_vn

 

atmmachine

westernunion_ivb
  Bản quyền @ 2009 Ngân hàng Indovina
  Hội sở: 46-48-50 Phạm Hồng Thái, Phường Bến Thành, Quận 1, Tp.HCM
  Thư điện tử: support@indovinabank.com.vn - Điện thoại: (+84.8) 38224995
  Swift Code: IABBVNVX