| STT |
Giao dịch |
Mức phí |
|
A.
|
Nhập khẩu |
|
|
1.
|
Thư tín dụng |
|
|
a.
|
Phát hành |
Từ 0,10%/tháng căn cứ theo thỏa thuận |
|
|
tối thiểu 1 tháng, tối thiểu 20 Đô-la Mỹ |
|
|
cộng điện phí 30 Đô-la Mỹ |
|
b.
|
Tu chỉnh |
|
|
i.
|
Tăng số tiền / gia hạn
|
Từ 0,10%/tháng căn cứ theo thỏa thuận |
|
|
tối thiểu 1 tháng, tối thiểu 20 Đô-la Mỹ |
|
|
cộng điện phí 20 Đô-la Mỹ |
|
ii.
|
Khác |
20 Đô-la Mỹ |
|
|
cộng điện phí 20 Đô-la Mỹ |
|
c.
|
Thanh toán bộ chứng từ trình theo thư tín dụng |
|
i.
|
Phí thanh toán |
Từ 0.10%, căn cứ theo thỏa thuận, tối thiểu 25 Đô-la Mỹ |
|
ii.
|
Chấp nhận bộ chứng từ trả chậm |
0.10%/tháng, căn cứ theo thỏa thuận,
|
|
|
|
tối thiểu 1 tháng, tối thiểu 20 Đô-la Mỹ |
|
d.
|
Hủy thư tín dụng |
50 Đô-la Mỹ |
|
2.
|
Chứng từ nhờ thu theo phương thức D/P |
|
|
-.
|
Phí dịch vụ |
5 Đô-la Mỹ, cộng điện phí 20 Đô-la Mỹ |
|
-
|
Phí thanh toán |
Từ 0,10%, căn cứ theo thỏa thuận |
|
|
|
tối thiểu 2 Đô-la Mỹ |
|
3.
|
Chứng từ nhờ thu theo phương thức D/A |
|
|
-
|
Phí dịch vụ |
10 Đô-la Mỹ, cộng điện phí 20 Đô-la Mỹ |
|
-
|
Phí thanh toán |
Từ 0,10%, căn cứ theo thỏa thuận, tối thiểu 2 Đô-la Mỹ |
|
4.
|
Ký hậu vận đơn, ủy quyền nhận hàng theo không vận đơn |
5 Đô-la Mỹ |
|
5.
|
Bảo lãnh giao hàng theo thư tín dụng |
50 Đô-la Mỹ |
|
B.
|
Xuất khẩu |
|
|
1.
|
Thư tín dụng |
|
|
a.
|
Thông báo thư tín dụng |
|
|
i.
|
Khách hàng IVB |
10 Đô-la Mỹ |
|
ii.
|
Khách hàng ngoài hệ thống IVB |
30 Đô-la Mỹ |
|
Phí thông báo sẽ được hoàn trả lại cùng với số tiền thu được của bộ chứng từ nếu chứng từ được chiết khấu tại IVB
|
10 Đô-la Mỹ |
|
b.
|
Thông báo tu chỉnh |
10 Đô-la Mỹ |
|
c.
|
Chuyển nhượng thư tín dụng |
100 Đô-la Mỹ |
|
d.
|
Thanh toán bộ chứng từ xuất khẩu trình theo thư tín dụng |
0,15% |
|
|
|
tối thiểu 20 Đô-la Mỹ, tối đa 500 Đô-la Mỹ |
|
e.
|
Chiết khấu bộ chứng từ trình theo thư tín dụng |
Tối thiểu 7 ngày, lãi suất thỏa thuận |
|
2.
|
Chứng từ nhờ thu theo phương thức D/P |
|
|
-
|
Phí dịch vụ |
5 Đô-la Mỹ |
|
-
|
Thanh toán kết quả nhờ thu |
0,10% |
|
|
|
tối thiểu 2 Đô-la Mỹ, tối đa 200 Đô-la Mỹ |
|
3.
|
Chứng từ nhờ thu theo phương thức D/A |
|
|
-
|
Phí dịch vụ |
10 Đô-la Mỹ |
|
-
|
Thanh toán kết quả nhờ thu |
0,10% |
|
|
tối thiểu 2 Đô-la Mỹ, tối đa 200 Đô-la Mỹ |
|
C.
|
Bảo lãnh ngân hàng và thư tín dụng dự phòng |
|
1
|
Phát hành |
2,00% / năm |
|
|
|
Tối thiểu 25 Đô-la Mỹ miễn thuế GTGT |
|
2
|
Tu chỉnh |
|
|
-
|
Tăng số tiền / gia hạn |
2,00% / năm |
|
|
|
Tối thiểu 25 Đô-la Mỹ miễn thuế GTGT |
|
-
|
Khác |
25 Đô-la Mỹ miễn thuế GTGT |