| STT |
Giao dịch |
Mức phí |
|
C.
|
Chuyển tiền |
|
|
1.
|
Chuyển tiền trong nước |
|
|
a.
|
Giữa các tài khoản trong cùng chi nhánh |
Miễn phí |
|
b.
|
Giữa các tài khoản khác chi nhánh |
Miễn phí |
|
c.
|
Chuyển tiền đến (trong hệ thống IVB)
|
Miễn phí |
|
d.
|
Chuyển tiền đi (ngoài hệ thống IVB) |
|
|
i.
|
Tiền Đồng |
|
|
-
|
Đến các ngân hàng trong cùng Tỉnh /Thành phố |
|
|
|
Dưới 500.000.000 Đồng |
10.000 Đồng |
|
|
Từ 500.000.000 Đồng trở lên |
0.015% |
|
|
|
tối đa 300.000 Đồng |
|
-
|
Đến các ngân hàng khác Tỉnh / Thành phố |
0.025% |
|
|
|
tối thiểu 25.000 Đồng, tối đa 500.000 Đồng |
|
-
|
Chuyển gấp hoặc chuyển thông qua tài khoản tiền gửi tại NHNN |
0.025% |
|
|
|
tối thiểu 25.000 Đồng, tối đa 500.000 Đồng |
|
ii.
|
Đô-la Mỹ và các ngoại tệ khác |
|
|
-
|
Đến các ngân hàng trong cùng Tỉnh / Thành phố |
2 Đô-la Mỹ |
|
-
|
Đến các ngân hàng khác Tỉnh / Thành phố |
0.10% |
|
|
|
tối thiểu 2 Đô-la Mỹ, tối đa 50 Đô-la Mỹ |
|
e.
|
Chuyển tiền trong vòng 2 ngày làm việc kể từ khi gửi tiền |
Thu thêm phí kiểm đếm tiền mặt (mục D1) |
|
2.
|
Chuyển tiền quốc tế |
|
|
a.
|
Chuyển tiền đến -TT |
|
|
i.
|
Cá nhân Việt Nam nhận tiền từ cá nhân ở nước ngoài |
0.05% |
|
|
tối thiểu 2 Đô-la Mỹ, tối đa 50 Đô-la Mỹ |
|
ii.
|
Các trường hợp khác |
0.1% |
|
|
tối thiểu 2 Đô-la Mỹ, tối đa 50 Đô-la Mỹ |
|
b.
|
Chuyển tiền đi -TT |
Từ 0.1%, căn cứ theo thỏa thuận, tối thiểu 2 Đô-la Mỹ |
|
|
cộng 10 Đô-la Mỹ điện phí |
|
Phí ngân hàng đại lý do bên gửi chịu: căn cứ theo phát sinh thực tế, tối thiểu 35 Đô-la Mỹ |
|
Lưu ý: KHÔNG nhận lệnh chuyển có giá trị quy đổi dưới 150 Đô-la Mỹ hoặc tương đương
|
|
c.
|
Chi phiếu ngân hàng (bank-draft) |
|
|
i.
|
Phát hành bank-draft |
Từ 0,10%, căn cứ theo thỏa thuận |
|
|
Tối thiểu 2 Đô-la Mỹ |
|
|
cộng 10 Đô-la Mỹ điện phí |
|
ii.
|
Hủy bank-draft |
25 Đô-la Mỹ |